| 2191 |
Dự án Thủy điện Vàng Ma Chải 3 |
Đánh giá tác động môi trường |
Tại xã Vàng Ma Chải, xã Dào San, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Năng lượng Nam Việt |
23-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2192 |
Dự án xây dựng đường giao thông vào trung tâm xã Nhôn Mai và Mai Sơn, huyện Tương Dương |
Đánh giá tác động môi trường |
xã Hữu Khuông, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
Sở Giao thông vận tải Nghệ An |
23-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2193 |
Đầu tư cải tạo, tối ưu hóa công nghệ, nâng công suất Nhà máy Xi măng VICEM Hải Phòng mới (Nâng công suất hệ thống lò nung clinker từ 3.300 tấn clinker/ngày lên 4.000 tấn clinker/ngày) |
Cấp giấy phép môi trường |
Tràng Kênh, Thị Trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng |
Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hải Phòng |
23-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2194 |
Dự án Khu Du lịch sinh thái Tam Đảo II - Bến Tắm - Thác 75 |
Đánh giá tác động môi trường |
Vườn Quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Công ty TNHH Mặt trời Tam Đảo |
20-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2195 |
Nhà máy sản xuất-lắp ráp các sản phẩm động cơ Raidon III |
Đánh giá tác động môi trường |
đường D2, KCN Yên Mỹ II, xã Trung Hưng và thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. |
Công ty TNHH Công nghệ Raidon |
20-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2196 |
Nâng công suất từ 600.000 KWh/năm thành 1.900.000 KWh/năm của Xí nghiệp Ắc quy đồng Nai 2 |
Cấp giấy phép môi trường |
Lô B201 – 202 – 203 – 204 – 205 và một phần lô B214, đƣờng N2, KCN Dệt May Nhơn Trạch, thị trấn Hiệp Phƣớc, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Pin Ắc quy miền Nam – Xí nghiệp Ắc quy Đồng Nai 2 |
19-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2197 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Bắc Khu A – KCN Bỉm Sơn (Điều chỉnh) |
Cấp giấy phép môi trường |
Xã Hà Long huyện Hà Trung và phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Công ty Cổ phần Đầu tư VID Thanh Hóa |
19-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2198 |
“Sản xuất linh kiện điện tử, thiết bị ngoại vi và thiết bị quang học” (Nâng công suất từ 14.129.000 sản phẩm/năm lên 44.389.000 sản phẩm/năm) |
Cấp giấy phép môi trường |
Lô IN3-8*A, IN3-8*B, IN3-8*C, IN3-8*D, IN3-8*E, Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng, huyện Thủy Nguyên, thuộc Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
Công ty TNHH Lite On Việt Nam |
19-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2199 |
Nhà máy DONG HWAN ELECTRONIC Vina |
Đánh giá tác động môi trường |
Lô CN08-1, Khu công nghiệp Bình Xuyên II, thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, |
Công ty TNHH DONG HWAN ELECTRONIC Vina |
19-10-2023 |
Hết hạn |
|
|
| 2200 |
Công trình Thủy điện Nậm Cấu 1 |
Cấp giấy phép môi trường |
xã Bum Tở, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu |
Công ty Cổ phần kinh doanh xi măng Miền Bắc |
19-10-2023 |
Hết hạn |
|
|